Giải bài tập VBT Toán 5 Bài: Luyện tập
Dưới đây là hướng dẫn giải bài tập VBT Toán 5 Bài Luyện tập trang 47 với nội dung gồm 4 bài tập có hướng dẫn giải chi tiết, rõ ràng, trình bày khoa học. eLib hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích giúp các bạn học sinh lớp 5 học tập thật tốt.
Mục lục nội dung
Giải bài tập VBT Toán 5 Bài: Luyện tập
1. Giải bài 1 trang 47 VBT Toán 5 tập 1
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân (theo mẫu) :
a)
16210=16210=16,2;16210=16210=16,2;97510=.....=.....97510=.....=.....
b)
7409100=.....=.....;7409100=.....=.....;806100=.....=.....806100=.....=.....
Phương pháp giải
Quan sát ví dụ mẫu và làm tương tự với các câu còn lại.
Lưu ý: Để viết phân số dưới dạng hỗn số ta có thể lấy tử số chia cho mẫu số. Thương tìm được là số nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
Hướng dẫn giải
a)
16210=16210=16,2;16210=16210=16,2; 97510=97510=97,5.97510=97510=97,5.
b)
7409100=749100=74,09;7409100=749100=74,09; 806100=86100=8,06.806100=86100=8,06.
2. Giải bài 2 trang 47 VBT Toán 5 tập 1
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân :
a)
6410=....;37210=....;6410=....;37210=....;1954100=....1954100=....
b)
1942100=....;61351000=....;1942100=....;61351000=....;20011000=....20011000=....
Phương pháp giải
Có thể chuyển phân số thập phân đã cho dưới dạng hỗn số rồi viết thành số thập phân.
Hướng dẫn giải
a)
6410=6410=6,4;6410=6410=6,4;37210=37210=37,2;37210=37210=37,2; 1954100=1954100=19,541954100=1954100=19,54
b)
1942100=1942100=19,42;1942100=1942100=19,42;61351000=6135100=6,135;61351000=6135100=6,135; 20011000=211000=2,00120011000=211000=2,001
3. Giải bài 3 trang 47 VBT Toán 5 tập 1
Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu)
a, 2,1m = ……… dm; 9,75m = …….....cm; 7,08m = …….....cm;
b, 4,5m = ……..... dm; 4,2m = …….....cm; 1,01m = …….....cm.
Phương pháp giải
Ta có thể làm như sau: 2,1m=2110m=2m1dm=21dm2,1m=2110m=2m1dm=21dm
Các câu khác làm tương tự như câu trên.
Hướng dẫn giải
+) 2,1m=2110m=2m1dm=21dm2,1m=2110m=2m1dm=21dm
+) 9,75m=975100m=9m75cm=975cm9,75m=975100m=9m75cm=975cm
+) 7,08m=78100m=7m8cm=708cm7,08m=78100m=7m8cm=708cm
+) 4,5m=4510m=4m5dm=45dm4,5m=4510m=4m5dm=45dm
+) 4,2m=4210m=420100m=4m20cm=420cm4,2m=4210m=420100m=4m20cm=420cm
+) 1,01m=11100m=1m1cm=101cm1,01m=11100m=1m1cm=101cm
Vậy ta có kết quả như sau :
a) 2,1m = 21 dm; 9,75m = 975cm; 7,08m = 108cm;
b) 4,5m = 45dm; 4,2m = 420cm; 1,01m = 101cm.
4. Giải bài 4 trang 47 VBT Toán 5 tập 1
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp
910=0,9;90100=0,90910=0,9;90100=0,90
Ta thấy: 0,9 = 0,90 vì ...........................
Phương pháp giải
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số: nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Hướng dẫn giải
Ta có : 910=0,9;90100=0,90910=0,9;90100=0,90
Ta thấy: 0,9=0,90vì910=9×1010×10=90100
Tham khảo thêm
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 32: Khái niệm số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 33: Khái niệm số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 34: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 36: Số thập phân bằng nhau
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 37: So sánh hai số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 38: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 39: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 40: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 41: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 42: Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 43: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 44: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 45: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 46: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 47: Tự kiểm tra
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 48: Cộng hai số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 49: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 50: Tổng nhiều số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 51: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 52: Trừ hai số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 53: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 54: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 55: Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 56: Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 57: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 58: Nhân một số thập phân với một số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 59: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 60: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 61: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 62: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 63: Chia một số thập phân cho một số tự nhiên
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 64: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 65: Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000, ...
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 66: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 67: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 68: Chia một số tự nhiên cho một số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 69: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 70: Chia một số thập phân cho một số thập phân
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 71: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 72: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 73: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 74: Tỉ số phần trăm
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 75: Giải toán về tỉ số phần trăm
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 76: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 77: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 78: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 79: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 80: Luyện tập
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 81: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 82: Luyện tập chung
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 83: Giới thiệu máy tính bỏ túi
- doc Giải bài tập VBT Toán 5 Bài 84: Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm