Giải bài tập SGK Toán 11 Nâng cao Chương 4 Bài 4: Định nghĩa và một số định lí về giới hạn của hàm số

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tham khảo nội dung giải bài tập SGK bài Định nghĩa và một số định lí về giới hạn của hàm số Toán 11 Nâng cao dưới đây. Tài liệu gồm các bài tập có hướng dẫn giải và đáp án chi tiết sẽ giúp các em vừa ôn tập kiến thức vừa nâng cao kĩ năng giải bài tập đồng thời có kế hoạch học tập cụ thể. Chúc các em học tập thật tốt!

Giải bài tập SGK Toán 11 Nâng cao Chương 4 Bài 4: Định nghĩa và một số định lí về giới hạn của hàm số

Giải bài tập SGK Toán 11 Nâng cao Chương 4 Bài 4: Định nghĩa và một số định lí về giới hạn của hàm số

1. Giải bài 21 trang 151 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao

Áp dụng định nghĩa giới hạn của hàm số, tìm các giới hạn sau:

a) limx1x23x4x+1

b) limx115x

Phương pháp giải:

a) - Rút gọn hàm số đã cho.

- Áp dụng: Nếu limxn=x0, ta có limf(xn)=L

b) - Tìm TXĐ của hàm số.

- Áp dụng: Nếu limxn=x0, ta có limf(xn)=L

Hướng dẫn giải:

 Với x ≠ -1 ta có f(x)=x23x4x+1=(x+1)(x4)x+1=x4

Với mọi dãy số (xn) trong khoảng R{1} (tức xn1,n) mà limxn=1 ta có:

limf(xn)=lim(xn4)=14=5

Vậy limx1x23x4x+1=5

b) Tập xác định của hàm số f(x)=15x là D=(;5)

Với mọi dãy (xn) trong khoảng (;5){1} sao cho limxn=1, ta có:

limf(xn)=lim15xn=12

Vậy limx115x=12

2. Giải bài 22 trang 151 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao

 Cho hàm sốf(x)=cos1x và hai dãy số (xn),(x"n) với

xn=12nπ,xn=1(2n+1)π2

a) Tìm giới hạn của các dãy số (xn),(xn"),(f(xn)) và (f(xn"))

b) Tồn tại hay không limx0cos1x?

Phương pháp giải:

a) Sử dụng công thức tính giới hạn:

Với mọi số nguyên dương k, ta có:

limx+1xk=0

b) So sánh limf(xn) và limf(xn) và kết luận.

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

limxn=lim12nπ=0limxn=lim1(2n+1)π2=0limf(xn)=limcos2nπ=1limf(x"n)=limcos(2n+1)π2=0

b) Do hai dãy (xn) và (xn) đều tiến đến 0 nhưng limf(xn)limf(xn) nên theo định nghĩa giới hạn hàm số tại một điểm, không tồn tại limx0cos1x.

3. Giải bài 23 trang 152 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao

Tìm các giới hạn sau:

a) limx2(3x2+7x+11)

b) limx1xx3(2x1)(x43)

c) limx0x(11x)

d) limx9x39xx2

e) limx3|x24|

f) limx2x4+3x12x21

Phương pháp giải:

- Thay x vào hàm số suy ra giới hạn.

- Phân tích mẫu thức thành nhân tử, khử dạng vô định và tính giới hạn (câu d).

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

limx2(3x2+7x+11)=limx23x2+limx27x+limx211=3.22+7.2+11=37

b) limx1xx3(2x1)(x43)

=113(2.11)(143) =02=0

c) limx0x(11x)=limx0(x1)=1

d) limx9x39xx2

=limx9x3x(x9) =limx9x3x(x3)(x+3) =limx91x(x+3) =19(9+3)=154

e) limx3|x24|

=|(3)24|=|1| =1

f) limx2x4+3x12x21=24+3.212221=3

4. Giải bài 24 trang 152 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao

 Tìm các giới hạn sau:

a) limx3x2x+72x31

b) limx2x4+7x315x4+1

c) limx+x6+23x31

d) limxx6+23x31

Phương pháp giải:

- Chia cả tử và mẫu của phân thức cho lũy thừa bậc cao nhất của x.

- Đưa x6 ra ngoài dấu căn, chú ý xx<0.

Hướng dẫn giải:

a)limx3x2x+72x31=limxx3(3x1x2+7x3)x3(21x3)=limx3x1x2+7x321x3=00+020=02=0

b)limx2x4+7x315x4+1=limxx4(2+7x15x4)x4(1+1x4)=limx2+7x15x41+1x4=2+001+0=2

c)limx+x6+23x31=limx+x31+2x6x3(31x3)=limx+1+2x631x3=1+030=13

d) Với mọi x < 0, ta có:

x6+23x31=|x3|1+2x63x31 =x31+2x63x31 =1+2x631x3

Do đó :  

limxx6+23x31=limx1+2x631x3=13

5. Giải bài 25 trang 152 SGK Đại số & Giải tích 11 Nâng cao

Tìm các giới hạn sau:

a) limx3x2+2x8x2x+3

b) limx+xxx2x+2

Phương pháp giải:

Chia cả tử và mẫu của phân thức cho lũy thừa bậc cao nhất của x.

Hướng dẫn giải:

a) Ta có:

limx3x2+2x8x2x+3=limx31+2x81x+3x2 =31+080+0 =12

b) Ta có:

limx+xxx2x+2=limx+xxx2(11x+2x2)=limx+xxx.(x)2(11x+2x2)=limx+1x(11x+2x2)=limx+(1x.111x+2x2)=0limx+1x=0limx+111x+2x2=1

Ngày:05/11/2020 Chia sẻ bởi:Tuyết Trịnh

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM