Giải bài tập SBT Toán 12 Bài 3: Lôgarit

Dựa theo cấu trúc SBT Toán 12, eLib xin mời các em học sinh tham khảo giải bài tập bài Lôgarit trang 109, 110. Với các bài tập có lời giải chi tiết tương ứng với từng bài, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các em học tập tốt hơn.

Giải bài tập SBT Toán 12 Bài 3: Lôgarit

Giải bài tập SBT Toán 12 Bài 3: Lôgarit

1. Giải bài 2.15 trang 109 SBT Giải tích 12

Tính

a)12log736log7143log7321a)12log736log7143log7321

b)log22412log272log31813log372b)log22412log272log31813log372

c)log24+log210log220+3log22c)log24+log210log220+3log22

Phương pháp giải

Sử dụng các tính chất của logarit.

Hướng dẫn giải

a)

12log736log7143log7321=log736log7143.13log721=log76log714log721=log7614.21=log7149=2

b)

log224log272log318log3372=log22472log318372=log22438log318239=log288log3939=log22332log33223=3243=98

c)

log24+log210log220+3log22=log2(4.10)log2(20.23)=log2(22.212.512)log2(22.5.23)=log2252+log2512log225+log25=12(log225+log25)log225+log25=12

2. Giải bài 2.16 trang 109 SBT Giải tích 12

Tìm x, biết:

a)log5x=2log5a3log5b

b)log12x=23log12a15log12b

Phương pháp giải

Biến đổi phương trình đã cho về cùng cơ số và sử dụng lý thuyết logam=loganm=n

Hướng dẫn giải

a)

log5x=2log5a3log5blog5x=log5a2log5b3log5x=log5a2b3x=a2b3

b)

log12x=23log12a15log12blog12x=log12a23log12b15log12x=log12a23b15x=a23b15=3a25b

3. Giải bài 2.17 trang 109 SBT Giải tích 12

a) Cho a=log315,b=log310. Hãy tính log350, theo a và b

b) Cho a=log23,b=log35,c=log72. Hãy tính log14063 theo a,b,c.

Phương pháp giải

Thu gọn các số a,b, từ đó biến đổi biểu thức cần tính giá trị về làm xuất hiện (a,b).

Hướng dẫn giải

a)

log350=2.log350=2.(log35+log310)=2.(log3153+log310)=2.(log315+log310log33)=2(a+b1)

b)

log14063=log263log2140=log2(9.7)log2(22.5.7)=2log23+log27log222+log25+log27=2log23+1log722+log35log32+1log72=2a+1c2+ab+1c=2ac+1c2c+abc+1c=2ac+1abc+2c+1

4. Giải bài 2.18 trang 109 SBT Giải tích 12

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A. log365<log356

B. log1317>log139

C. log12e<log12π

D. log252>log232

Phương pháp giải

Với a>1

b>clogab>logacb<clogab<logac

Với 0<a<1

b>clogab<logacb<clogab>logac

Hướng dẫn giải

Vì 3 > 1 và 65>56 nên log365>log356 

A - sai

Vì 0<13<1 nên log1317<log139 

B - sai

Vì 0<12<1 và e<π nên  log12e>log12π

C - sai

Vì 2 > 1 và 52>32 nên log252>log232

D - đúng

Chọn D.

5. Giải bài 2.19 trang 109 SBT Giải tích 12

Tính giá trị bằng số của biểu thức loga2a(a>0,a1)

A. 2

B. -2

C. 12

D. 12

Phương pháp giải

Với a>1

b>clogab>logacb<clogab<logac

Với 0<a<1

b>clogab<logacb<clogab>logac

Hướng dẫn giải

loga2a=12logaa=12

Chọn C.

6. Giải bài 2.20 trang 109 SBT Giải tích 12

Tính giá trị bằng số của biểu thức ln1e

A. 1

B. -1

C. 1e

D. 1e

Phương pháp giải

Áp dụng

lne=1alogab=b

Hướng dẫn giải

ln1e=lne1=1lne=1

Chọn B

7. Giải bài 2.21 trang 109 SBT Giải tích 12

Tính giá trị bằng số của biểu thức 9log32

A. 2

B. 4

C. 13

D. 12

Phương pháp giải

Áp dụng

lne=1alogab=b

Hướng dẫn giải

9log32=(32)log32=(3log32)2=22=4

Chọn B

8. Giải bài 2.22 trang 110 SBT Giải tích 12

Tính giá trị bằng số của biểu thức 4log23

A. 81

B. 9

C. 13

D. 127

Phương pháp giải

Sử dụng công thức alogab=bloganb=1nlogab với 0<a1,b>0

Hướng dẫn giải

4log23=(22)2log23=24log23=(2log23)4=34=81

Chọn A.

9. Giải bài 2.23 trang 110 SBT Giải tích 12

Tìm số dương trong các số sau đây.

A. log2e1,25

B. log130,25

C. ln1e2

D. log1e3

Phương pháp giải

Sử dụng tính chất so sánh logarit:

+ Nếu a>1 thì logam<loganm<n

+ Nếu  0 < a < 1 thì logam<loganm>n

Hướng dẫn giải

2e<1log2e1,25<log2e1=0

13<1log130,25>log131=0

ln1e2=lne2=2

1e<1log1e3<log1e1=0

Chọn B

10. Giải bài 2.24 trang 110 SBT Giải tích 12

Tìm số âm trong các số sau đây

A. log23

B. lne

C. lg2,5

D. log30,3

Phương pháp giải

Sử dụng tính chất so sánh logarit:

+ Nếu a>1 thì logam<loganm<n

+ Nếu  0 < a < 1 thì logam<loganm>n

Hướng dẫn giải

log23>log21=0lne=12lg2,5>lg1=0log30,3=log3310=log33log310<0

Chọn D.

11. Giải bài 2.25 trang 110 SBT Giải tích 12

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. log23>log32

B. log124=log319

C. log43<log34

D. log23<log34

Phương pháp giải

Với a>1

b>clogab>logacb<clogab<logac

Với 0<a<1

b>clogab<logacb<clogab>logac

Hướng dẫn giải

{log23>log22=1log32<log33=1log23>log32{log124=log24=2log319=2log124=log319log43<1<log34

Chọn D

12. Giải bài 2.26 trang 110 SBT Giải tích 12

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A. 4log23<4log32

B. log24=log42

C. log335>log323

D. log345>log346

Phương pháp giải

Với a>1

b>clogab>logacb<clogab<logac

Với 0<a<1

b>clogab<logacb<clogab>logac

Hướng dẫn giải

log23>log324log23>4log32log24=2>log42=1234<1log345>log346

Chọn D

Các em hãy luyện tập bài trắc nghiệm Lôgarit Toán 12 sau để nắm rõ thêm kiến thức bài học.

Trắc Nghiệm

Ngày:22/10/2020 Chia sẻ bởi:Thi

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM